Nghĩa tiếng Việt
- Kinh khủng, khủng khiếp.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frighten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud crash was frightening to hear.
-
He is frightening the child with a mask.