TanroDictionary Sổ từ

frightening

/ˈfraɪtnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

frightening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh khủng, khủng khiếp; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frighten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh khủng, khủng khiếp.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frighten.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud crash was frightening to hear.

  2. He is frightening the child with a mask.