Nghĩa tiếng Việt
- Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The printer used a frisket to protect the blank parts.
/ˈfrɪskət/
frisket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.
The printer used a frisket to protect the blank parts.