Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frisk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard is frisking the bags at the door.
/ˈfrɪskɪŋ/
frisking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frisk.
The guard is frisking the bags at the door.