Nghĩa tiếng Việt
- Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông.danh từEN-VI Dict
- Việc tầm phào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frivolity was useful in class.
-
The meeting ended in needless frivoliti.