TanroDictionary Sổ từ

frivolity

/frɪˈvɑːləti/

Anh
0

frivolity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông; Việc tầm phào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông.danh từEN-VI Dict
  2. Việc tầm phào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frivolity was useful in class.

  2. The meeting ended in needless frivoliti.