Nghĩa tiếng Việt
- Phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông.tính từEN-VI Dict
- Không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frivolous result helped everyone.
-
That is a frivolous excuse.
/ˈfrɪvələs/
frivolous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông; Không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự.
The frivolous result helped everyone.
That is a frivolous excuse.