Nghĩa tiếng Việt
- Ếch nhái; như ếch nhái.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều ếch nhái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pond looked froggy after the rain.
-
That froggy marsh was full of noise.
/ˈfrɒɡi/
froggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ếch nhái; như ếch nhái; Có nhiều ếch nhái.
The pond looked froggy after the rain.
That froggy marsh was full of noise.