Nghĩa tiếng Việt
- từ bây giờ trở đi, từ nay về saucụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- starting now and continuingcụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 今後は、これからはcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
From now on, I'll be more careful.
Từ nay tôi sẽ cẩn thận hơn.