TanroDictionary Sổ từ

frond

/frɒnd/

Anh
0

frond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá lược (của cây dương xỉ); U hình lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá lược (của cây dương xỉ).danh từEN-VI Dict
  2. U hình lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A long frond of fern touched the path.

  2. Each frond bent softly in the wind.