Nghĩa tiếng Việt
- Cái trán.danh từEN-VI Dict
- Cái mặt.danh từEN-VI Dict
- Đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà... ); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông).danh từEN-VI Dict
- ; (chính trị) mặt trận.danh từEN-VI Dict
- Sự trơ tráo, sự trơ trẽn.danh từEN-VI Dict
- Đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát).danh từEN-VI Dict
- Mớ tóc giả.danh từEN-VI Dict
- Frông.danh từEN-VI Dict
- Đằng trước, về phía trước, ở phía trước.tính từEN-VI Dict
- Front vowel nguyên âm lưỡi trước.tính từEN-VI Dict
- Về phía trước, thẳng.DEN-VI Dict
- Xây mặt trước (bằng đá... ).động từEN-VI Dict
- Quay mặt về phía; đối diện với.động từEN-VI Dict
- Đương đầu, chống cự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wiped some sweat from her high front.
-
Please look at the front of the building.
-
He stood directly in front of the old gate.
-
The shirt has a very decorative front design.
-
They are fighting on the political front today.