Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện ở đâu đó trong thời gian ngắn.động từEN-VI Dict
- Ứng trước tiền mặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I hate these occasions, but I'll front up for the first half.
-
She fronted up the money we needed.
/frˈʌnt ˈʌp/
front up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất hiện ở đâu đó trong thời gian ngắn; Ứng trước tiền mặt.
I hate these occasions, but I'll front up for the first half.
She fronted up the money we needed.