TanroDictionary Sổ từ

front for

/frˈʌnt fɔː/

Anh
0

front for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bình phong, đại diện cho ai đó (thường là bao che cho hoạt động phi pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bình phong, đại diện cho ai đó (thường là bao che cho hoạt động phi pháp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The solicitor fronts for a number of criminal gangs.