Nghĩa tiếng Việt
- Làm bình phong, đại diện cho ai đó (thường là bao che cho hoạt động phi pháp).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The solicitor fronts for a number of criminal gangs.
/frˈʌnt fɔː/
front for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bình phong, đại diện cho ai đó (thường là bao che cho hoạt động phi pháp).
The solicitor fronts for a number of criminal gangs.