TanroDictionary Sổ từ

front off

/frˈʌnt ˈɒf/

Anh
0

front off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối đầu và cho ai đó biết bạn sẵn sàng chiến đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối đầu và cho ai đó biết bạn sẵn sàng chiến đấu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two guys fronted each other off, but someone managed to calm them down before it got out of hand.