Nghĩa tiếng Việt
- Đương đầu, đối mặt với sự chỉ trích mà không lùi bước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to front out against the critics.
/frˈʌnt ˈaʊt/
front out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đương đầu, đối mặt với sự chỉ trích mà không lùi bước.
He had to front out against the critics.