Nghĩa tiếng Việt
- (ngữ âm) Nguyên âm tạo ra ở phía trước miệng, gọi là nguyên âm lưỡi trước. Ví dụ: "a" trong "man" và "e" trong "gel".danh từWiktionary
front vowel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (ngữ âm) Nguyên âm tạo ra ở phía trước miệng, gọi là nguyên âm lưỡi trước. Ví dụ: "a" trong "man" và "e" trong "gel".