Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống tiếp ngoại vi, hệ đầu trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The front-end system was useful in class.
/ ˈsɪstəm/
front-end system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống tiếp ngoại vi, hệ đầu trước.
The front-end system was useful in class.