TanroDictionary Sổ từ

front-man

/ˈfrəntˈmæn/

Anh
0

front-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giới thiệu chương trình vô tuyến; Người chỉ đạo một nhóm âm nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giới thiệu chương trình vô tuyến.danh từEN-VI Dict
  2. Người chỉ đạo một nhóm âm nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The front-man introduced the evening show.

  2. The front-man led the band through the song.