Nghĩa tiếng Việt
- Người giới thiệu chương trình vô tuyến.danh từEN-VI Dict
- Người chỉ đạo một nhóm âm nhạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The front-man introduced the evening show.
-
The front-man led the band through the song.
/ˈfrəntˈmæn/
front-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giới thiệu chương trình vô tuyến; Người chỉ đạo một nhóm âm nhạc.
The front-man introduced the evening show.
The front-man led the band through the song.