TanroDictionary Sổ từ

frontiersman

/ˈfrʌntɪərzmən/

Anh
0

frontiersman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân ở vùng biên giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân ở vùng biên giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frontiersman built a small cabin near the hills.