TanroDictionary Sổ từ

frosted

/ˈfrɒstɪd/

Anh
0

frosted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của frost; Bị băng giá; Bị mờ (kính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của frostđộng từEN-VI Dict
  2. Bị băng giá.tính từEN-VI Dict
  3. Bị mờ (kính).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window was frosted overnight.

  2. The frosted leaves glittered in the morning.

  3. The frosted glass gave us privacy.