TanroDictionary Sổ từ

frosting

/ˈfrɒstɪŋ/

Anh
0

frosting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frost; Lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt); Sự rắc đường lên bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frost.động từEN-VI Dict
  2. Lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt).danh từEN-VI Dict
  3. Sự rắc đường lên bánh.danh từEN-VI Dict
  4. Mặt bóng (trên kính, kim loại... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is frosting the cake with white cream.

  2. The frosting on the cake tasted sweet.

  3. She is frosting the cookies with sugar.

  4. A soft frosting covered the window glass.