Nghĩa tiếng Việt
- Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá.tính từEN-VI Dict
- Lạnh nhạt, lânh đạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The morning air was frosti and clear.
-
She gave him a frosty look during the meeting.
-
a frosty nature
tính lânh đạm