Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sột soạt (của quần áo).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frou-frou was important at work.
-
He kept the frou-frou on the desk.
/ˈfruːfruː/
frou-frou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sột soạt (của quần áo); , (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách.
The frou-frou was important at work.
He kept the frou-frou on the desk.