Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành, phản đối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He frowns on people making personal calls at work.
/frˈaʊn ˈɒn/
frown on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tán thành, phản đối.
He frowns on people making personal calls at work.