Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frownđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher frowns at late work.
/fraʊnz/
frowns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frown.
The teacher frowns at late work.