TanroDictionary Sổ từ

fruit-knife

/ˈfruːtˈnɑɪf/

Anh
0

fruit-knife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao cắt quả (lưỡi bằng bạc... cho khỏi gỉ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao cắt quả (lưỡi bằng bạc... cho khỏi gỉ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a fruit-knife to slice the apple.