Nghĩa tiếng Việt
- Làm nản lòng, gây sự bực dọc.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frustrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long delay was very frustrating.
-
He is frustrating the team with late answers.