TanroDictionary Sổ từ

fryer

/ˈfraɪə(r)/

Anh
0

fryer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chảo rán (cá... ); Người rán (cá... ); Thức ăn để rán; gà giò để rán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảo rán (cá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người rán (cá... ).danh từEN-VI Dict
  3. Thức ăn để rán; gà giò để rán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Put the fish in the fryer.

  2. The fryer cooked the fish quickly.

  3. Chicken is a good fryer for dinner.