Nghĩa tiếng Việt
- Xấu xa, hung hăng, đáng sợ.tính từEN-VI Dict
- Lớn đến mức đáng sợ; to lớn.tính từEN-VI Dict
- Một từ nhấn mạnh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fuck-off option was chosen.
-
My dog got scared by a fuck-off rat in my basement.
-
He was fuck-off smashing it out of the park.