TanroDictionary Sổ từ

fugleman

/ˈfjuːɡəlmən/

Anh
0

fugleman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện); Người lânh đạo, người tổ chức; Người phát ngôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện).danh từEN-VI Dict
  2. Người lânh đạo, người tổ chức.danh từEN-VI Dict
  3. Người phát ngôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood as the fugleman and showed each move.

  2. She became the fugleman for the small group.

  3. The fugleman spoke for the whole team.