Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fulfill.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fulfil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Helping others feels fulfilling to her.
/fʊlˈfɪlɪŋ/
fulfilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fulfill; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fulfil.
Helping others feels fulfilling to her.