Nghĩa tiếng Việt
- ; (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky became fulgent at sunset.
/ˈfuːldʒənt/
fulgent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ.
The sky became fulgent at sunset.