TanroDictionary Sổ từ

full-employment budget

/ ˈbədʒət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the full-employment budget today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép