TanroDictionary Sổ từ

full-employment national income

/ ˈɪnˌkəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhập quốc dân ở mức nhân công toàn dụng; Thu nhập quốc dân khi có đủ việc làm.danh từ

Ví dụ

  1. The full-employment national income appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép