Nghĩa tiếng Việt
- Tổng đài vệ tinh hoàn toàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The full-satellite exchange played a key role.
/ ɪksˈtʃeɪndʒ/
full-satellite exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng đài vệ tinh hoàn toàn.
The full-satellite exchange played a key role.