TanroDictionary Sổ từ

fulsome

/ˈfʊlsəm/

Anh
0

fulsome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu); Đê tiện; Ngấy tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu).tính từEN-VI Dict
  2. Đê tiện.tính từEN-VI Dict
  3. Ngấy tởm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fulsome praise made everyone uncomfortable.

  2. I am tired of his fulsome flattery and lies.

  3. The food smelled fulsome after hours in the sun.

  4. fulsome flattery

    lời nịnh hót đê tiện