TanroDictionary Sổ từ

fulsomeness

/ˈfʊlsəmnəs/

Anh
0

fulsomeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất quá đáng, tính chất thái quá (lời khen, lòng yêu); Tính chất đê tiện; Tính chất ngấy tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất quá đáng, tính chất thái quá (lời khen, lòng yêu).danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất đê tiện.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất ngấy tởm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fulsomeness of his praise sounded fake.

  2. The fulsomeness of the comments made her uneasy.

  3. The fulsomeness of the smell ruined my appetite.