Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fume.động từEN-VI Dict
- Dễ bốc khói; nổi giận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is fuming after the bad news.
-
She looked fuming at the long wait.
/ˈfjuːmɪŋ/
fuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fume; Dễ bốc khói; nổi giận.
He is fuming after the bad news.
She looked fuming at the long wait.