TanroDictionary Sổ từ

fuming

/ˈfjuːmɪŋ/

Anh
0

fuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fume; Dễ bốc khói; nổi giận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fume.động từEN-VI Dict
  2. Dễ bốc khói; nổi giận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is fuming after the bad news.

  2. She looked fuming at the long wait.