Nghĩa tiếng Việt
- Kho.danh từEN-VI Dict
- Quỹ.danh từEN-VI Dict
- Tiền của.danh từEN-VI Dict
- Quỹ công trái nhà nước.danh từEN-VI Dict
- Chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn.động từEN-VI Dict
- Để tiền vào quỹ công trái nhà nước.động từEN-VI Dict
- Thu thập cho vào kho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The charity has a large fund for children.
-
They discussed the fund today.
-
We need more fund for the trip.
-
The fund supports local schools.
-
They fund the loan over many years.