TanroDictionary Sổ từ

fund raiser

/ˈfʌndreɪzə/

Anh
0

fund raiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc vận động gây quỹ, cuộc chiến dịch gây quỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc vận động gây quỹ, cuộc chiến dịch gây quỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school held a fundraiser for books.