Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc vận động gây quỹ, cuộc chiến dịch gây quỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school held a fundraiser for books.
/ˈfʌndreɪzə/
fund raiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc vận động gây quỹ, cuộc chiến dịch gây quỹ.
The school held a fundraiser for books.