TanroDictionary Sổ từ

fundamentalism

/ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/

Anh
0

fundamentalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their fundamentalism leaves little room for questions.