Nghĩa tiếng Việt
- Người theo trào lưu chính thống (trong tôn giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fundamentalist followed strict old rules.
/ˌfʌndəˈmentəlɪst/
fundamentalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo trào lưu chính thống (trong tôn giáo).
The fundamentalist followed strict old rules.