Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể thay thế được (hàng hoá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rice has good fungibiliti in trade.
/ˌfʌndʒəˈbɪlɪti/
fungibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất có thể thay thế được (hàng hoá).
Rice has good fungibiliti in trade.