Nghĩa tiếng Việt
- Có thể dùng thay được, có thể thay thế được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These two tickets are fungible in the system.
/ˈfəndʒəbəl/
fungible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể dùng thay được, có thể thay thế được.
These two tickets are fungible in the system.