Nghĩa tiếng Việt
- Nấm.tính từEN-VI Dict
- Hình nấm.tính từEN-VI Dict
- Mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fungous result helped everyone.
-
The wound grew a fungous mass overnight.
-
That idea was fungous and soon disappeared.