TanroDictionary Sổ từ

funiform

/ˈfʌnˌfɔːrm/

Anh
0

funiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng dây thừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng dây thừng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope had a strong funiform shape.