TanroDictionary Sổ từ

fur-cutter

/ˈfɜːˈkətɜː/

Anh
0

fur-cutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao cắt da lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao cắt da lông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fur-cutter sharpened his blade.