TanroDictionary Sổ từ

fur-seal

/ˈfɜːˈsil/

Anh
0

fur-seal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hải cẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hải cẩu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fur-seal rested on the rock.