Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của furbishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They furbished the room before guests arrived.
/fˈɜːbɪʃt/
furbished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của furbish.
They furbished the room before guests arrived.