Nghĩa tiếng Việt
- Chạc; mấu chạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The furca is a part of the skull.
-
furca maxillaris
chạc hàm
/ˈfɜːkə/
furca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạc; mấu chạc.
The furca is a part of the skull.
furca maxillaris
chạc hàm