TanroDictionary Sổ từ

furcate

/ˈfɜːkeɪt/

Anh
0

furcate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhánh; Phân nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhánh.tính từEN-VI Dict
  2. Phân nhánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The furcate stem divided near the top.

  2. The road furcate near the village.