TanroDictionary Sổ từ

furculum

/ˈfɜːkələm/

Anh
0

furculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận phân nhánh; Xương hình chữ V.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận phân nhánh.danh từEN-VI Dict
  2. Xương hình chữ V.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird's furculum was small and light.

  2. The fossil showed a curved furculum.