Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận phân nhánh.danh từEN-VI Dict
- Xương hình chữ V.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird's furculum was small and light.
-
The fossil showed a curved furculum.
/ˈfɜːkələm/
furculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận phân nhánh; Xương hình chữ V.
The bird's furculum was small and light.
The fossil showed a curved furculum.